First, there’s the moniker: The Swiss replica rolex made fake Omega Speedmaster Chronoscope watches.

Ein "Chronoskop" uhren replica ist als Instrument für die genaue Messung kleiner Zeitintervalle definiert und ist der perfekte Deskriptor für diese billigen Omega Speedmaster -Kopieruhren.

HS CODE FOR INDUSTRIAL BOILER

HS CODE FOR INDUSTRIAL BOILER

An internationally standardized system of names and numbers

HS CODE INTRODUCTION

The Harmonized System (HS) code is an internationally standardized system of names and numbers used to classify and categorize products for import and export purposes. Developed by the World Customs Organization (WCO), the HS code helps facilitate international trade by providing a common language for customs authorities, traders, and statisticians to identify and categorize products consistently.

The HS code is a numeric code that consists of six to ten digits, with each digit representing a specific level of classification. The code is organized hierarchically, starting with the broadest categories and progressively becoming more specific. Here’s a breakdown of how the HS code is structured:

  1. Chapter: The first two digits represent the broadest category, referred to as a “chapter.” 21 chapters cover a wide range of products, from live animals to machinery to chemicals.
  2. Heading: The first four digits make up the “heading.” This level provides a more specific classification within the chapter.
  3. Subheading: The first six digits form the “subheading,” providing more detail about the product.
  4. Further Subdivision: In some cases, an additional four digits can be added to provide an even more detailed classification. This level is called the “tariff item” or “statistical suffix.”

HS CODE FOR INTDUSTRIAL BOILER

The HS code is used by customs authorities to determine applicable duties, taxes, and regulations for imported and exported goods. It also serves as a basis for trade statistics, helping governments and organizations track the movement of goods across borders and analyze trends in international trade.

It’s important for importers, exporters, and customs professionals to correctly classify products using the appropriate HS code to ensure compliance with trade regulations and to accurately calculate duties and taxes. Incorrect classification can lead to delays, fines, or other issues during customs clearance processes.

So HS CODE only applies to tangible goods?

In fact, with intangible goods, the HS code will also be applied according to the HS code of the container. I’m sorry to hear that

For example, a movie is stored on a hard drive. So the HS code will be identified according to the hard drive’s code.

To look up the HS code, we use the tax table (which includes goods information, HS code, normal tax, preferential tax, VAT, tax of each item with the corresponding C/O form, and tax). protection, environmental protection tax, ..,)

The layout of the tax table consists of 21 parts, divided into 92 chapters.

21 sections include the following contents:

+ Animals, plants, minerals, plastics, rubber

+ stone products, jewelry, textile products,

+ Machinery, electrical equipment, vehicles, tools,

98 chapters on the right to import tariffs include:

+ The first 97 chapters classify general goods

+ Chapter 98 is a separate chapter classifying preferential goods (for example, goods purchased by the Ministry of Defense) to study securities investment.

Thus, businesses should only learn about the first 97 chapters of the tax table, and only tangible goods are identified in the tax schedule.

Currently, Vietnam applies HS codes with 8-digit goods, some countries in the world can use HS codes with 10 or 12 numbers.

HS CODE FOR INDUSTRIAL BOILER

HS CODE FOR INDUSTRIAL BOILER

For industrial boilers, the HS code falls under Chapter 84 of the Harmonized System, which covers “Nuclear reactors, boilers, machinery, and other parts.” The specific HS code will depend on the type and specifications of the boiler. Common categories under Chapter 84 that might include industrial boilers are:

  • HS Code 8402: Steam or other vapor-generating boilers (including central heating hot water boilers) with a capacity exceeding 22.5 liters.
  • HS Code 8403: Central heating boilers other than those of heading 8402.
  • HS Code 8404: Auxiliary plant for use with boilers of heading 8402 or 8403 (e.g., economizers, superheaters, condensers, etc.).
HS CODE VIETNAMESE HS CODE DESCRIPTION MEANING IN INDUSTRIAL STEAM INDUSTRY
121300 – Rơm và trấu của ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, xay, ép hoặc ở dạng viên. Cereal straw and husks (prepared or unprepared) Agricultural fuel for boiler
220100 – Hơi nước từ nồi hơi Steam from boiler Steam from boiler
250100 – Muối làm mềm nước trong lò hơi Salt used to soften the water in the boiler Other parts of the boiler system
251700 – Đá cuội nhỏ dùng cách nhiệt Shingle used for insulation Other parts
270000 – Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng Mineral fuels, mineral oils and products of their distillation Fuel for boiler
280000 – Các loại hóa chất dùng cho lò hơi Inorganic chemicals used for boilers Other parts for boiler system
290000 – Các loại hóa chất hữu cơ cho lò hơi Organic chemicals used for boilers Other parts of the boiler system
340000 – Các chất làm sạch-hoạt động bề mặt cho lò hơi Soap, organic surfaceactive agents, washing preparations for boiler Other parts for boiler system
380000 – Các loại hóa chất khác Miscellaneous chemical products Other parts for boiler system
390000 – Nhựa và các sản phẩm của chúng (đầu nối nồi hơi, miếng đệm nồi hơi, ống ..) Plastics and articles thereof (boiler connectors, boilerplate gaskets, tubes..) Other parts of the boiler system
392690 Các sản phẩm bằng nhựa khác dùng trong công nghiệp: băng tải, dây curoa… Articles for industrial uses: transmission or conveyor belts… Articles for industrial uses: transmission or conveyor belts…
400000 – Cao su hoặc các sản phẩm của chúng Rubber and articles thereof Other parts for boiler system
440000 – Các loại gỗ nhiên liệu, kể cả viên
nén công nghiệp
Fuel wood (all forms) and other articles of wood Fuel for boiler
450000 – Các loại gỗ nhiên liệu, kể cả viên
nén công nghiệp
Fuel wood (all forms) and other articles of wood Fuel for boiler
460000 – Dây tết bệnh và các sản phẩm bằng vật liệu tết bện Cork and articles of cork used for boiler Other parts for boiler system
480000 – Bột giấy, giấy, giấy tái chế và các loại khác. Pulp of wood, covered (waste and scrap) paper or paperboard Other parts of the boiler system
591000 Băng tải, băng truyền, hoặc băng đai có gia cố bằng kim loại Transmission or conveyor belts or belting Transmission or conveyor belts or belting
600000 – Các loại hàng dệt kim hoặc móc Knitted or crocheted fabrics used for boiler Other parts of the boiler system
610000 – Các sản phẩm bảo hộ và phụ kiện. Articles of protection products and accessories. Other parts of the boiler system
620000 – Các sản phẩm bảo hộ và phụ kiện. Articles of protection products and accessories. Other parts of the boiler system
630000 – Các sản phẩm bảo hộ và phụ kiện. Articles of protection products and accessories. Other parts of the boiler system
640000 – Các sản phẩm bảo hộ và phụ kiện. Articles of protection products and accessories. Other parts of the boiler system
650000 – Các sản phẩm bảo hộ và phụ kiện. Articles of protection products and accessories. Other parts of the boiler system
680000 – Các mặt hàng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự Articles of stone, plaster, cement, asbestos, mica, or similar materials Other parts of the boiler system
690000 – Sản phẩm từ gốm sứ cách nhiệt dùng cho lò hơi Ceramic insulation products used for boiler Ceramic insulation products used for boiler
700000 – Sản phẩm làm từ thủy tinh dùng cho lò hơi Glass and glassware used for the boiler (boiler pressure glass, glass water level gauge, fiberglass insulation) Glass and glassware used for the boiler (boiler pressure glass, glass water level gauge, fiberglass insulation)
720000 – Sắt và thép Iron and steel (stainless steel tube outer insulation, stainless steel sheet…) Iron and steel (stainless steel tube outer insulation, stainless steel sheet…)
730000 – Các sản phẩm làm từ sắt và thép Articles of iron or steel (steel structure, air duct, empty tank, steel pipes..) Articles of iron or steel (steel structure, air duct, empty tank, steel pipes..)
740000 – Đồng và các sản phẩm từ đồng Copper and articles thereof (pressurre tube, connector,…) Copper and articles thereof (pressure tube, connector,…)
760000 – Nhôm và các sản phẩm từ nhôm Aluminium and articles thereof Other parts for boiler system
800000 – Thiếc và các sản phẩm của chúng Tin and articles thereof Other parts for boiler system
830000 -Các sản phẩm bằng kim loại khác dùng cho khu vực lò hơi Miscellaneous articles of base metal used for boiler Other parts for boiler system
840211 – Lò hơi ống nước > 45TPH Watertube boilers with a steam production > 45 TPH Watertube boilers with a steam production > 45 TPH
840212 – Lò hơi ống nước <= 45TPH Watertube boilers with a steam production <= 45TPH Watertube boilers with a steam production <= 45TPH
840219 – Các dạng lò hơi khác bao gồm cả lò hơi lai ghép Other vapor-generating boilers, including hybrid boilers Other vapor-generating boilers, including hybrid boilers
840220 – Lò hơi quá nhiệt Superheated water boilers Superheated water boilers
840290 – Thân lò hơi hoặc các bộ phận chính Boiler bodies or shells or main parts Boiler bodies or shells or main parts
840300 – Lò hơi trung tâm/ thân lò chính hoặc bộ phận liên quan Central heating boilers Central heating boilers
840400 – Thiết bị phụ trợ cho thân lò chính The auxiliary plant used for central heating boilers The auxiliary plant used for central heating boilers
840500 – Máy sản xuất khí hoặc hơi nước, có hoặc không có bộ lọc Producer gas or water gas generators, with or without their purifiers Other parts for boiler system
840600 – Tua bin hơi hoặc các bộ phận liên quan Steam turbines and other vapor turbines; Parts; Other The auxiliary plant used for central heating boilers
841200 – Máy hoặc động cơ khác Other engines and motors Other parts for boiler system
841300 – Bơm chất lỏng và phụ kiện Liquid pumps and parts Other parts for boiler system
841370 – Bơm cấp liệu Boiler feed pumps Boiler feed pumps
841400 – Bơm không khí hoặc chân không Air or vacuum pumps or compressors Other parts for boiler system
841459 – Các loại quạt cho hệ thống lò hơi Fans / Blowers or others Fans / Blowers or others
841600 – Đầu đốt Furnace burners/heart Furnace burners/heart
841700 – Lò nung và lò nung công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, kể cả lò đốt, không dùng điện Industrial or laboratory furnaces and ovens, including incinerators, nonelectric Industrial or laboratory furnaces and ovens, including incinerators, nonelectric
841800 – Thiết bị làm lạnh hoặc bơm nhiệt hoặc bộ phận liên quan Refrigeration equipment or heat pumps or related parts Other parts for boiler system
841900 – Thiết bị gia nhiệt khác (dùng điện hoặc không bằng điện) Other heating appliances (electric or non-electric): heat exchanger,v.v…. Other heating appliances (electric or non-electric): heat exchanger,v.v….
842100 – Máy ly tâm dùng cho chất lỏng/khí Centrifuges for liquids/gases Other parts for boiler system
842400 – Thiết bị chữa cháy Fire equipment Other parts for boiler system
842800 – Máy nâng, băng tải hoặc tương tự Lifting machines, conveyors, or loading and unloading equipment Lifting machines, conveyors, or loading and unloading equipment
843800 – Máy móc/dụng cụ linh tinh khác được sử dụng trong nồi hơi Miscellaneous machinery/tools used in boilers Other parts for boiler system
844800 – Máy móc/dụng cụ linh tinh khác được sử dụng trong nồi hơi Miscellaneous machinery/tools used in boilers Other parts for boiler system
845300 – Máy móc/dụng cụ linh tinh khác được sử dụng trong nồi hơi Miscellaneous machinery/tools used in boilers Other parts for boiler system
846600 – Máy móc/dụng cụ linh tinh khác được sử dụng trong nồi hơi Miscellaneous machinery/tools used in boilers Other parts for boiler system
846700 – Máy móc/dụng cụ linh tinh khác được sử dụng trong nồi hơi Miscellaneous machinery/tools used in boilers Other parts for boiler system
847400 – Máy móc/dụng cụ linh tinh khác được sử dụng trong nồi hơi Miscellaneous machinery/tools used in boilers Other parts for boiler system
847790 – Máy nghiền cho hệ cấp liệu Fuel Pulverizer/ Fuel crusher for feeding system Fuel Pulverizer/ Fuel crusher for feeding system
847900 – Máy móc/dụng cụ linh tinh khác được sử dụng trong nồi hơi Miscellaneous machinery/tools used in boilers Other parts for boiler system
848100 – Vòi, van cho hệ thống nồi hơi hoặc phụ kiện của chúng Industrial valves or parts Industrial valves or parts
848200 – Vòng bi hoặc con lăn Ball or roller bearings Other parts of the boiler system
848300 – Trục truyền động, gối đỡ và bộ phận liên quan Transmission shafts, cranks, gears and related products Other parts for boiler system
848400 – Đệm, gioăng hoặc tương tự Gaskets and similar joints Other parts for boiler system
848600 – Máy móc/dụng cụ linh tinh khác được sử dụng trong nồi hơi Miscellaneous machinery/tools used in boilers Other parts for boiler system
850000 – Máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng Electrical machinery and equipment and parts thereof Other parts for boiler system
870000 – Các phương tiện khác ngoài toa xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng Vehicles other than railway or tramway rollingstock, and parts and accessories thereof Other parts for boiler system
900000 – Các dụng cụ quang học dùng cho nồi hơi Optical instruments for boilers Optical instruments for boilers
940000 – Các công cụ khác dùng trong khu vực nồi hơi Other tools used in the boiler area Other parts for boiler system
961700 – Bình áp lực Vacuum flasks and other vacuum vessels Vacuum flasks and other vacuum vessels
960300 – Chổi thông ống lò hơi hoặc các dụng cụ khác Steel steam boiler broom or other tools Other parts for boiler system
999999 – Sản phẩm chưa phân loại Others Other parts for boiler system

CONCLUSION

It’s important to note that the exact HS code can vary based on the technical details and specifications of the industrial boiler. If you’re seeking to identify the exact HS code for a particular type of industrial boiler, we suggest consulting customs authorities or trade professionals knowledgeable about the latest HS codes and their interpretations. This guidance can provide you with accurate information to classify the product correctly for international trade purposes.

HS codes can vary between countries. Each country assigns its own Harmonized System code to products based on their classification criteria and specific regulations. This means that the same product might have different HS codes in different countries. It’s important to verify the HS code with the customs authorities or relevant agencies of the specific country you’re dealing with to ensure accurate classification for international trade purposes.

(Vn-Industry.)

10 thoughts on “HS CODE FOR INDUSTRIAL BOILER”

  1. кайт сафари топ спот [url=https://kitehurghada.ru/temperatura-morya-v-hurgade/]отели с кайт зоной в хургаде[/url]

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top